1. Architecture
Search Tool
  • Tổng quan Cấu trúc Hệ thống
  • Bussiness | Logic
    • Nghiệp vụ & Luồng Tìm kiếm
  • Project
    • Search API
      • Tổng quan
      • Architecture
        • User Guide
        • Database Schema
        • System Architecture
        • Code Structure
      • Deployment
        • Product
      • API Interface
        • Tài liệu Tham khảo API
        • Go - Auth
          • Đăng nhập
          • Đăng ký (Public)
        • Go - User
          • Danh sách User (Phân trang)
          • Tạo User
          • Lấy tất cả User
          • Profile cá nhân
          • Chi tiết User
          • Cập nhật User
          • Xóa User
          • Đổi mật khẩu
        • Go - System
          • Nhật ký hoạt động (Phân trang)
          • Cập nhật dữ liệu Search
          • Test Webhook receiver
        • Go - Server
          • Danh sách Server (Phân trang)
          • Tạo Server
          • Lấy tất cả Server
          • Chi tiết Server
          • Cập nhật Server
          • Xóa Server
        • Go - Tasks
          • Tạo nhiều task Search
          • Lấy tất cả task Search
          • Reset trạng thái tất cả nhiệm vụ Search
          • Tạo nhiều task Anchor Text
          • Lấy tất cả nhiệm vụ Anchor Text
          • Reset trạng thái tất cả nhiệm vụ Anchor Text
        • Go - Webhook
          • Webhook cập nhật trạng thái (Dùng WEBHOOK_KEY)
          • Lấy Proxy cho Tool
          • Lấy Proxy có thể rotate
          • Cập nhật kết quả Search
          • Kết quả rotate Proxy
          • Cập nhật kết quả Anchor Text
          • Nhận kết quả từ Tool (v2)
        • Bun - Main
          • Thông tin server Bun
          • Health Check
          • Lấy file Log
        • Bun - Task
          • Danh sách Search Tasks
          • Tạo nhiều Search Tasks
          • Xóa tất cả Search Tasks
          • Xóa Search Task
          • Reset trạng thái Search
          • Reset running process
          • Danh sách Anchor Tasks
          • Tạo nhiều Anchor Tasks
          • Xóa tất cả Anchor Tasks
          • Xóa Anchor Task
          • Reset trạng thái Anchor
          • Reset running process
    • Search tool
      • Tổng quan
      • Architecture
        • User Guide
        • Database Schema
        • System Architecture
        • Code Structure
      • Deployment
        • Product
  • Schemas
    • LoginRequest
    • ProxyRequest
    • CreateUserRequest
    • KeywordTaskRequest
    • UpdateUserRequest
    • SearchAutomationRequest
    • ChangePasswordRequest
    • CreateServerRequest
    • AnchorTextTaskRequest
  1. Architecture

Database Schema

ĐẶC TẢ CƠ SỞ DỮ LIỆU: SEARCH TOOL (DATABASE SCHEMA)#

Hệ thống Search Tool sử dụng cơ sở dữ liệu MongoDB độc lập (MongoDB URI: search-tool-tools), quản lý thông qua thư viện Mongoose/Typegoose. Dưới đây là đặc tả các Collection đóng vai trò làm hàng đợi tác vụ cục bộ.

1. Collection: searches (Tác vụ Tìm kiếm Từ khóa)#

Lưu trữ và điều phối các yêu cầu quét thứ hạng từ khóa (SERP).
Trường (Field)Kiểu dữ liệuĐặc tả chi tiết
_idString (ObjectID)Khóa chính.
keywordStringChuỗi từ khóa mục tiêu.
result_numNumberSố lượng kết quả trang web cần trích xuất (Mặc định: 100).
deviceNumberThiết bị giả lập: 0 (Desktop), 1 (Mobile).
device_osNumberHệ điều hành giả lập: 0 (Windows/Android), 1 (MacOS/iOS).
engineNumberMáy tìm kiếm: 0 (GoogleVN), 1 (Google Global), 2 (Coc Coc).
webhook_urlString (URI)Đường dẫn trả kết quả về API Server gốc.
proxy_urlString (URI)Đường dẫn gọi lên API Server để xin cấp phát Proxy.
proxyObjectLưu lại dữ liệu Proxy hiện tại (Host, Port, User, Pass).
search_dataObjectKhối dữ liệu JSON lưu kết quả phân tách (Ads và Search Organic).
statusNumberChu kỳ xử lý: 0 (Đang chờ), 1 (Đang quét), 2 (Hoàn tất).
result_statusNumberTình trạng kết quả: 1 (Thành công), -1 (Lỗi kỹ thuật), -2 (Không thấy data), -3 (Gặp Captcha).
retry_countNumberBộ đếm số lần chạy lại do các lỗi mạng/timeout.

2. Collection: proxies (Tác vụ Làm mới IP)#

Lưu trữ lệnh gọi đảo IP Proxy theo yêu cầu.
Trường (Field)Kiểu dữ liệuĐặc tả chi tiết
_idString (ObjectID)Khóa chính.
webhook_urlString (URI)Đường dẫn trả kết quả sau khi xoay vòng IP.
rotate_urlStringĐường dẫn kích hoạt thay đổi IP cung cấp bởi đơn vị bán Proxy.
statusNumberChu kỳ xử lý (0, 1, 2).
is_errorBooleanCờ đánh dấu nếu gặp lỗi trong quá trình đổi IP.
ip_publicStringĐịa chỉ IP thực tế mới nhận được sau quá trình Rotation.
call_webhook_countNumberGiới hạn số lần thử gọi lại Webhook nếu gặp sự cố mạng nội bộ.

3. Collection: search_anchor_texts (Tác vụ Quét Backlink)#

Lưu trữ yêu cầu tìm kiếm sự tồn tại của từ khóa trên một trang web bất kỳ.
Trường (Field)Kiểu dữ liệuĐặc tả chi tiết
_idString (ObjectID)Khóa chính.
domainStringTên miền mục tiêu chứa liên kết.
anchor_keyArray[String]Danh sách từ khóa (Văn bản neo) cần quét qua thẻ <a>.
webhook_urlString (URI)Đường dẫn báo cáo kết quả.
search_dataObjectJSON phản ánh chi tiết liên kết (Bao gồm URL, Anchor Key, và Thẻ Element HTML tương ứng).
Ngày cập nhật 2026-03-30 03:16:55
Trước
User Guide
Tiếp theo
System Architecture
Built with